tỷ lệ kèo euro kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và tỷ lệ kèo euro kết quả hoạt động kinh doanh toàn diện

tỷ lệ kèo euro kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất

(Triệu yên)

Năm tài chính
3/2022
Năm tài chính
3/2023
Năm tài chính
3/2024
Năm tài chính
3/2025
Năm tài chính
3/2026
Doanh thu hoạt động 214,157 252,338 296,509 319,314 332,424
Chi phí hoạt động 219,358 242,109 271,268 283,306 298,450
Lợi nhuận (lỗ) hoạt động (5,201) 10,228 25,241 36,008 33,974
Thu nhập ngoài hoạt động 5,027 20,944 29,721 29,174 29,068
Chi phí ngoài hoạt động 3,017 4,408 3,372 3,427 4,437
Lãi (lỗ) thông thường (3,191) 26,764 51,591 61,755 58,605
Thu nhập đột xuất 3,137 10,965 73,000 58,803 4,688
Tổn thất bất thường 2,836 4,871 2,651 19,809 4,815
Lãi (lỗ) trước thuế thu nhập (2,890) 32,858 121,940 100,749 58,478
Thuế thu nhập - hiện hành 1,939 3,140 31,675 30,365 9,465
Thuế thu nhập - hoãn lại (1,165) 1,752 978 (1,676) (779)
Tổng thuế thu nhập 773 4,892 32,653 28,688 8,686
Lãi (lỗ) thuộc về cổ đông không kiểm soát 773 1,036 1,629 2,100 1,768
Lợi nhuận (lỗ)thuộc về chủ sở hữu công ty mẹ (4,438) 26,929 87,657 69,961 48,023
cuộn

tỷ lệ kèo euro thu nhập toàn diện hợp nhất

(Triệu yên)

Năm tài chính
3/2022
Năm tài chính
3/2023
Năm tài chính
3/2024
Năm tài chính
3/2025
Năm tài chính
3/2026
Lãi (lỗ) (3,664) 27,966 89,286 72,061 49,792
Thu nhập toàn diện khác (851) 722 4,714 859 12,855
Chênh lệch định giá chứng khoán sẵn sàng để bán (731) 465 3,412 (1,344) 8,103
Đo lường lại các chương trình phúc lợi xác định, sau khi trừ thuế 67 632 121 2,946 (57)
Tỷ lệ thu nhập toàn diện khác của các đơn vị được hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu (187) (375) 1,179 (742) 4,810
Thu nhập toàn diện (4,515) 28,688 94,000 72,920 62,647
Thu nhập toàn diện thuộc về chủ sở hữu của cha mẹ (5,256) 27,601 92,371 70,819 60,878
Thu nhập toàn diện do cổ đông không kiểm soát 740 1,086 1,629 2,101 1,769
cuộn