| Tổng số trạm | NSL: 11 tầng ngầm, 15 tầng trên cao, 1 tầng trệt EWL: 7 tầng ngầm, 28 tầng trên cao |
| Độ dài tuyến đường | 102km |
| Kho hàng | 4 |
| Loại | C151A, C151B, C151C, R151 |
| Tổng số tàu* | 198 |
* Các con số hiển thị thể hiện số lượng tàu cần thiết cho mỗi tuyến, dựa trên nhu cầu vận hành hiện tại. Nó không phản ánh những biến động phát sinh từ việc dần dần ngừng hoạt động các đoàn tàu cũ và đưa vào vận hành các đoàn tàu mới.
| Tổng số trạm | 30 dưới lòng đất |
| Độ dài tuyến đường | 35km |
| Kho hàng | 1 |
| Loại | C830, C830C |
| Tổng số tàu* | 64 |
* Các con số hiển thị thể hiện số lượng tàu cần thiết cho mỗi tuyến, dựa trên nhu cầu vận hành hiện tại. Nó không phản ánh những biến động phát sinh từ việc dần dần ngừng hoạt động các đoàn tàu cũ và đưa vào vận hành các đoàn tàu mới.
| Tổng số trạm | 27 dưới lòng đất |
| Độ dài tuyến đường | 40km |
| Kho hàng | 1 |
| Loại | CT251 |
| Tổng số tàu* | 91 |
* Các con số hiển thị thể hiện số lượng tàu cần thiết cho mỗi tuyến, dựa trên nhu cầu vận hành hiện tại. Nó không phản ánh những biến động phát sinh từ việc dần dần ngừng hoạt động các đoàn tàu cũ và đưa vào vận hành các đoàn tàu mới.
| Tổng số trạm | 13 |
| Độ dài tuyến đường | 8km |
| Kho hàng | 1 |
| Loại | C801A (được trang bị thêm), C801B |
| Tổng số tàu | 30** |
* Các con số hiển thị thể hiện số lượng tàu cần thiết cho mỗi tuyến, dựa trên nhu cầu vận hành hiện tại. Nó không phản ánh những biến động phát sinh từ việc dần dần ngừng hoạt động các đoàn tàu cũ và đưa vào vận hành các đoàn tàu mới. **Do dần dần ngừng hoạt động các đoàn tàu cũ và đưa các đoàn tàu mới vào hoạt động.


